Giá xà gồ – Báo giá xà gồ mạ kẽm mới nhất hiện nay

Giá xà gồ là một trong những điều các nhà thầu quan tâm khi bắt đầu xây dựng một công trình nào đó. Cũng như các loại vật liệu xây dựng khác xà gồ có vị trí rất quan trọng trong thiết kế và xây dựng công trình. Trước đây người ta sử dụng gỗ làm xà gồ nhưng hiện nay xà gồ được làm bằng thép với các kiểu khác nhau phù hợp từng loại công trình. Trong bài viết này, chúng ta cùng tìm hiểu về xà gồ và giá xà gồ nhé!

Xà gồ là gì?

Xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà, xà gồ giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, toàn bộ tầng mái (chẳng hạn như mái tôn). Xà gồ có tác dụng hỗ trợ các bức tường xây dựng, liên kết tường bao quanh.

Xà gồ

Phân loại xà gồ

Phân loại theo vật liệu sản xuất:

Dựa vào vật liệu sản xuất, chúng ta có 3 loại xà gồ như sau:

Giá xà gồ – Báo giá xà gồ mạ kẽm mới nhất hiện nay 2

  • Xà gồ gỗ: làm từ 100% gỗ tự nhiên, được trải qua quá trình xử lý chống mối, mọt. Loại này có độ bền, tuy nhiên dễ bị cháy, nặng, dễ bị cong khi có tác động mạnh. Giá xà gồ gỗ khá cao.
  • Xà gồ thép đen: Xà gồ thép được được làm từ thép đen, có độ bền, chắc và nhẹ. Không bị uốn cong khi bị va đập mạnh, không bị mối mọt và chống cháy.
  • Xà gồ thép mạ kẽm: được làm từ thép mạ kẽm nhúng nóng. Xà gồ thép mạ kẽm có độ bền, chịu lực tốt, có tính thẩm mỹ cao, chống mối mọt và chống cháy

Phân loại theo hình dạng

Nếu căn cứ vào hình dạng, chúng ta có xà gồ chữ C và xà gồ chữ Z. Cả hai loại xà gồ này chỉ khác nhau có hình chữ C và Z. Đều có ưu điểm: độ bền cao, dễ lắp đặt, vận chuyển, chịu được trọng lượng lớn và có tính thẩm mỹ cao.

Hiện nay, xà gồ thép được ứng dụng nhiều hơn và hầu như thay thế xà gồ gỗ ở hầu hết các công trình bởi tính bền bỉ, tiện lợi, chất lượng ổn định, chịu lực tốt, dễ vận chuyển, tháo lắp, thân thiện với môi trường… Xà gồ gỗ thường được sử dụng cho các công trình kiến trúc cổ, các công trình hiện đại như bệnh viện, trường học… đã không còn phổ biến với xà gồ gỗ.

Bảng giá xà gồ

Giá xà gồ C mạ kẽm cạnh thiếu

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
1.5Ly 1.8Ly 2.0Ly 2.3Ly
1 C 40*80 M 30.000 36.000 40.000 50.000
2 C 50*100 M 38.000 46.000 51.000 70.000
3 C 50*125 M 43.000 51.000 55.000 75.000
4 C 50*150 M 49.000 57.000 65.000 75.000
5 C 65*150 M 59.000 71.000 79.000 97.000
6 C 50*180 M 55.000 66.000 73.000 96.000
7 C 65*180 M 65.000 78.000 87.000 106.000
8 C 50*200 M 60.000 72.000 79.000 102.000
9 C 65*200 M 68.000 82.000 92.000 113.000
10 C 250*50 M 87.000 97.000 120.000
11 C 65*250 M 112.000 130.000

Giá xà gồ C mạ kẽm cạnh đủ cắt theo yêu cầu

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY
1.5Ly 1.8Ly 2.0Ly 2.3Ly
1 C 40*80 M 34.000 40.000 44.000 54.000
2 C 50*100 M 42.000 50.000 55.000 74.000
3 C 50*125 M 47.000 55.000 59.000 79.000
4 C 50*150 M 53.000 61.000 69.000 89.000
5 C 65*150 M 63.000 75.000 83.000 101.000
6 C 65*180 M 69.000 82.000 91.000 110.000
7 C 50*200 M 64.000 76.000 83.000 106.000
8 C 65*200 M 72.000 86.000 96.000 117.000
9 C 50*250 M 91.000 101.000 124.000
10 C 65*250 M 116.000 134.000

 Giá xà gồ C thép

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY
1.5Ly 1.8Ly 2.0Ly 2.3Ly
1 C 40*80 M 28.000 33.000 38.000 48.000
2 C 50*100 M 36.000 43.000 49.000 68.000
3 C 50*125 M 41.000 49.000 53.000 73.000
4 C 50*150 M 47.000 55.000 63.000 83.000
5 C 65*150 M 57.000 69.000 77.000 95.000
6 C 50*180 M 53.000 64.000 71.000 94.000C
7 C 65*180 M 63.000 76.000 85.000 104.000
8 C 50*200 M 57.000 70.000 77.000 100.000

 Giá xà gồ Z

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY
1.5Ly 1.8Ly 2.0Ly 2.3Ly
1 Z 120*52*58 M 46.500 55.000 61.000 78.000
2 Z 120*55*55 M 46.500 55.000 61.000 78.000
3 Z 150*52*58 M 51.500 62.000 68.500 89.000
4 Z 150*55*55 M 51.500 62.000 68.500 89.000
5 Z 150*65*65 M 56.000 66.500 73.500 93.000
6 Z 180*62*68 M 56.000 66.500 73.500 93.000
7 Z 180*65*65 M 60.500 72.500 80.000 96.500
8 Z 180*72*78 M 60.500 72.500 80.000 96.500
9 Z 180*75*75 M 64.500 77.000 85.000 103.000
10 Z 200*62*68 M 64.500 77.000 85.000 103.000
11 Z 200*65*65 M 64.500 77.000 85.000 103.000
12 Z 200*72*78 M 64.500 77.000 85.000 103.000
13 Z 200*75*75 M 90.000 109.000
14 Z 250*62*68 M 90.000 109.000
15 Z 400*150*150   98.000 117.000

Lưu ý: Bảng báo giá này có thể thay đổi tùy theo số lượng đơn hàng hay khối lượng vật liệu mà khách hàng đặt hàng với đại lý/cửa hàng/công ty cung ứng. Nên bảng giá tansonnhatairport.vn liệt kê trên đây chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giá xà gồ sẽ thay đổi tùy vào từng nơi cung cấp xà gồ. Nên vì thế, khi cần mua bạn nên liên hệ trực tiếp cửa hàng để có được giá chính xác vào thời điểm mua hàng. Trong bài viết này, tansonnhatairport.vn đã đưa ra kiến thức về xà gồ và giá của chúng. Hy vọng đã đem đến cho bạn những điều hữu ích. Hãy theo dõi tansonnhatairport.vn để biết thêm nhiều thông tin thú vị nhé!