Ống STK – Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng Là Gì?

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (ống STK) là gì, dòng sản phẩm thép ống tráng kẽm có gì khác nhau là thắc mắc được khá nhiều khách hàng quan tâm. Vậy hai dòng sản phẩm này làm cách nào để phân biệt? Cùng tansonnhatairport.vn đi tìm hiểu nhé!

Cách phân biệt ống thép mạ kẽm nhúng nóng và thép ống tráng kẽm

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng thì thép ống sẽ được mạ kẽm từ trong đến ngoài sản phẩm. Độ phủ mạ kẽm từ trong lẫn ngoài thép ống được phủ một lớp mạ kẽm có độ dày tương đối là 50 micromet, tuy nhiên cũng dựa vào quy chuẩn mà lớp phủ mạ kẽm sẽ khác dày hơn.

Quy trình đơn giản trước khi mạ kẽm nhúng nóng cho ống thép là phải tẩy sạch ống bằng axit, rồi sau đấy thép ống mới được nhúng vào bể kẽm nóng cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ kín bề mặt bằng mạ kẽm.

Thép ống tráng kẽm

Thép ống tráng kẽm hay còn được gọi là ống thép tráng kẽm, hình thức mạ kẽm này là hình thức mạ lạnh được sử dụng khá phổ biến từ trước đến nay. Sản phẩm ống thép tráng kẽm sử dụng công nghệ mạ điện phân, ống thép sẽ được phủ một lớp kẽm tầm khoảng 15 đến 25 micromet. Ưu điểm của thép ống tráng kẽm là có khả năng chống ăn mòn khá cao bởi vậy cũng rất thích hợp cho từng công trình dân dụng cũng như công trình quan trọng.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Thép ống mạ kẽm được khá nhiều khách hàng sử dụng với nhiều những công trình và hạng mục khác nhau. Với đặc tính bền bỉ, có khả năng chống ăn mòn nên thường được dùng ở nhiều những công trình đặc thù và những công trình quan trọng như: làm đường ống dẫn nước, các công trình tòa nhà cao tốc, những công trình chung cư hoặc xây dựng nhà cửa dân dụng thông thường. Ngoài ra thép ống mạ kẽm có khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết nên phù hợp với những công trình ven biển và những công trình tại đất nước nhiệt đới ẩm gió mùa như ở Việt Nam.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng được diễn ra như thế nào

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Quy trình mạ kẽm ống thép được diễn ra theo 3 bước chính cơ bản, mỗi một bước đòi hỏi phải đúng kỹ thuật và được giám sát tỉ mỉ bởi các chuyên gia.

Bước 1: Làm sạch bề mặt trong và ngoài ống thép bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa. Bước làm sạch này có tác dụng làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.

Bước 2: Bước thứ 2 là bước quan trọng nhất là mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi thép ống được làm sạch ở bước một sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.

Bước 3: Sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 thì kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm và sau đấy sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng STK

Dưới đây là bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng STK của một số thương hiệu mà bạn có thể tham khảo hiện nay:

Thép Ống Quy Cách Trọng lượng Đơn Giá
STK (mm) (Kg/ Cây) (VNĐ/m)
F21 1.6 4.70 24,100
1.9 5.70 22,600
2.1 5.90 21,600
2.3 6.40 21,600
2.6 7.26 21,600
F27 1.6 5.93 24,100
1.9 6.96 22,600
2.1 7.70 21,600
2.3 8.29 21,600
2.6 9.36 21,600
F34 1.6 7.56 24,100
1.9 8.89 22,600
2.1 9.76 21,600
2.3 10.72 21,600
2.5 11.46 21,600
2.6 11.89 21,600
2.9 13.13 21,600
3.2 14.40 21,600
F42 1.6 9.61 24,100
1.9 11.33 22,600
2.1 12.46 21,600
2.3 13.56 21,600
2.6 15.24 21,600
2.9 16.87 21,600
3.2 18.60 21,600
F49 1.6 11.00 24,100
1.9 12.99 22,600
2.1 14.30 21,600
2.3 15.59 21,600
2.5 16.98 21,600
2.6 17.50 21,600
2.7 18.14 21,600
2.9 19.38 21,600
3.2 21.42 21,600
3.6 23.71 21,600
F60 1.9 16.30 22,600
2.1 17.97 21,600
2.3 19.61 21,600
2.6 22.16 21,600
2.7 22.85 21,600
2.9 24.48 21,600
3.2 26.86 21,600
3.6 30.18 21,600
4.0 33.10 21,600
F 76 2.1 22.85 21,600
2.3 24.96 21,600
2.5 27.04 21,600
2.6 28.08 21,600
2.7 29.14 21,600
2.9 31.37 21,600
3.2 34.26 21,600
3.6 38.58 21,600
4.0 42.40 21,600
F 90 2.1 26.80 21,600
2.3 29.28 21,600
2.5 31.74 21,600
2.6 32.97 21,600
2.7 34.22 21,600
2.9 36.83 21,600
3.2 40.32 21,600
3.6 45.14 21,600
4.0 50.22 21,600
4.5 55.80 21,600
F 114 2.5 41.06 21,600
2.7 44.29 21,600
2.9 47.48 21,600
3.0 49.07 21,600
3.2 52.58 21,600
3.6 58.50 21,600
4.0 64.84 21,600
4.5 73.20 21,600
4.6 78.16 21,600
F 141.3 3.96 80.46 22,000
4.78 96.54 22,000
5.16 103.95 22,000
5.56 111.66 22,000
6.35 126.80 22,000
F 168 3.96 96.24 22,000
4.78 115.62 22,000
5.16 124.56 22,000
5.56 133.86 22,000
6.35 152.16 22,000
F 219.1 3.96 126.06 22,300
4.78 151.56 22,300
5.16 163.32 22,300
5.56 175.68 22,300
6.35 199.86 22,300

Trên đây là những thông tin cơ bản liên quan đến ống thép mạ kẽm nhúng nóng mà bạn có thể tham khảo. Hy vọng nó sẽ giúp ích cho các bạn!